Tất cả sản phẩm
Vật liệu cách nhiệt bằng thủy tinh xốp
| Nguồn gốc | Changhou, Jiangsu, Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu | JSHESOL |
| Chứng nhận | SGS |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 20 mét khối |
| Giá bán | Có thể thương lượng |
| chi tiết đóng gói | Bao bì carton/bao bì vỏ gỗ/theo các yêu cầu |
| Thời gian giao hàng | Có thể thương lượng |
| Điều khoản thanh toán | EXW/FOB/CIF |
| Khả năng cung cấp | theo sản phẩm |
Thông tin chi tiết sản phẩm
| phạm vi nhiệt độ hoạt động | -40 ° C đến 120 ° C. | Độ dẫn nhiệt | 0,02 W/mk |
|---|---|---|---|
| Vật liệu | Bọt polyisocyanurat | Xếp hạng lửa | Lớp 1 |
| Loại cách nhiệt | cách nhiệt đường ống | Phương pháp cài đặt | Tự dính hoặc gắn kết cơ học |
| Tỉ trọng | 30 kg/m3 | Kháng tia cực tím | Xuất sắc |
| Cường độ nén | 150 KPa | Hấp thụ độ ẩm | 0,2% theo thể tích |
| Tính thấm hơi nước | 0,03 ng/pa.s.m2 | Chiều dài | 6 feet (1,8 mét) |
| Kháng hóa chất | Chống lại hầu hết các hóa chất | Hấp thụ âm thanh | Xuất sắc |
| Làm nổi bật | Cách nhiệt ống thủy tinh di động,Vật liệu cách nhiệt đường ống nhiệt độ cao,Vật liệu cách nhiệt bằng thủy tinh xốp |
||
Mô tả sản phẩm
Vật liệu cách nhiệt Bọt thủy tinh
Tổng quan sản phẩm
Bọt thủy tinh là vật liệu cách nhiệt vô cơ được sản xuất bằng cách tạo bọt thủy tinh nguyên chất ở nhiệt độ cao. Cấu trúc tổ ong kín độc đáo của nó mang lại hiệu suất nhiệt đặc biệt và độ bền vượt trội. Vật liệu này không dễ cháy, không độc hại và chống ăn mòn, duy trì hiệu suất ổn định trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt từ -268°C đến +480°C, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho cả ứng dụng nhiệt độ cực thấp và nhiệt độ cao.
Các tính năng chính
- Khả năng chịu nhiệt đặc biệt Duy trì hiệu suất nhiệt ổn định trên phạm vi rộng từ -268°C đến +480°C
- Bảo vệ độ ẩm vượt trội Độ hấp thụ nước ≤0,5% theo thể tích, độ thấm hơi nước ≤0,005 Ng/(pa.m.s)
- Độ bền cơ học tuyệt vời Cường độ nén ≥0,8 MPa, cường độ uốn ≥0,4 MPa
- Lợi ích về an toàn và môi trường Hoàn toàn không dễ cháy, không độc hại và kháng hóa chất
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục kiểm tra | Đơn vị | Phương pháp kiểm tra | Dữ liệu kỹ thuật |
|---|---|---|---|
| Tỷ trọng | kg/m³ | ASTMC303 | 120±8% |
| Độ dẫn nhiệt | W/(m*K) | ASTM C177 | ≤0.045 |
| Cường độ nén | MPa | ASTM C165 | ≥0.8 |
| Cường độ uốn | MPa | ASTM C203 | ≥0.4 |
| Độ thấm hơi nước | Ng/(pa.m.s) | ASTM E96 | ≤0.005 |
| Độ hấp thụ nước | Vol% | ASTM C240 | ≤0.5 |
| Nhiệt độ làm việc | °C | - | -268~+480 |
Ứng dụng
- Bể chứa LNG và đường ống dẫn khí hóa lỏng
- Thiết bị nhiệt độ cao trong ngành hóa dầu
- Lò công nghiệp và thiết bị nhiệt
- Mái nhà và tường ngoài chống cháy
- Khoang tàu và cách nhiệt môi trường đặc biệt
Dạng sản phẩm
Tại sao nên chọn sản phẩm của chúng tôi
- Hiệu suất trong môi trường khắc nghiệt Phạm vi nhiệt độ cực rộng đảm bảo độ tin cậy trong cả ứng dụng nhiệt độ cực thấp và nhiệt độ cao
- Tuổi thọ dài Khả năng chống chịu thời tiết và độ ổn định hóa học tuyệt vời đảm bảo độ bền lâu dài
- An toàn vượt trội Tính chất không dễ cháy mang lại mức độ an toàn cao nhất trong môi trường nguy hiểm
- Hỗ trợ chuyên nghiệp Hỗ trợ kỹ thuật toàn diện từ thiết kế đến lắp đặt
Sản phẩm khuyến cáo
