Tất cả sản phẩm
Giá đỡ ống trượt cách nhiệt lạnh HDPIR, Giá đỡ ống cách nhiệt sẵn DN80
| Nguồn gốc | Changhou, Jiangsu, Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu | Kaff Rees |
| Chứng nhận | SGS |
| Số mô hình | DN80 (3 inch) *100 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 20 mét khối |
| Giá bán | Có thể thương lượng |
| chi tiết đóng gói | Bao bì carton/bao bì vỏ gỗ/theo các yêu cầu |
| Thời gian giao hàng | Có thể thương lượng |
| Điều khoản thanh toán | EXW/FOB/CIF |
| Khả năng cung cấp | theo sản phẩm |
Thông tin chi tiết sản phẩm
| Tên | Hỗ trợ ống cách nhiệt trước | Tính năng | Bền bỉ |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng | Nhà máy hóa dầu | Vật liệu cách nhiệt lạnh | HDPIR |
| Độ dày cách nhiệt | 25mm - 250mm | đường kính ngoài ống | 21,3 mm - 965,20 mm |
| Làm nổi bật | Giá đỡ trượt ống DN80,Giá đỡ trượt HDPIR cho đường ống,Giá đỡ ống cách nhiệt lạnh HDPIR |
||
Mô tả sản phẩm
Giá đỡ ống trượt cách nhiệt lạnh HDPIR, Giá đỡ ống cách nhiệt trước DN80
Giá đỡ ống trượt của chúng tôi đã được cải tiến thông qua các quy trình sản xuất chuyên nghiệp và vận hành khoa học. Được xây dựng với bộ khung bằng thép carbon và vật liệu làm mát PIR, hệ thống hỗ trợ này mang lại chất lượng và hiệu suất được đảm bảo.
Thông số kỹ thuật Giá đỡ ống trượt DN80 (3 inch) *100
- Đường kính ống:89 mm
- Độ dày làm mát:100 mm
- Chiều rộng đáy (W):150 mm
- Chiều dài miếng sắt (L):150 mm
- Chiều rộng tấm tai (E):50 mm
- Độ cao đáy ống (H):80 mm
Khối cách nhiệt lạnh HDPIR là một polyme tạo bọt kết hợp các đặc tính của nhựa, cao su và nút chai. Được tạo ra từ isocyanate, polyether, chất tạo bọt, chất xúc tác và chất chống cháy, nó tạo ra một cấu trúc dạng tế bào với hàng triệu tế bào kín đồng đều. Điều này mang lại hiệu suất vượt trội với mật độ thấp, độ dẫn nhiệt tối thiểu và giảm hấp thụ nước so với các vật liệu truyền thống.
Thông số kỹ thuật HDPIR
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mật độ trung bình | 160 kg/m³ |
| Độ dẫn nhiệt (20°C) | ≤ 0.032 W/m·K |
| Độ bền nén (nhiệt độ bình thường) | ≥ 2.0 MPa |
| Hấp thụ nước | ≤ 2.0% |
| Hàm lượng tế bào kín | > 95% |
| Hệ số giãn nở tuyến tính (-165-20°C) | ≤ 65 × 10⁻⁶ 1/K |
| Nhiệt độ ứng dụng | -306°C |
Cấu trúc sản phẩm
Sản phẩm khuyến cáo
